Tên tiếng anh của các món ăn việt nam

      20

Là nhân viên bếp, nhà hàng bạn không chỉ phải chế biến và phục vụ món ăn Việt mà bạn còn phải biết tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh để giới thiệu với khách hàng. Hôm nay, chienquoc.com.vn sẽ chia sẻ với các bạn tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh phổ biến.

Bạn đang xem: Tên tiếng anh của các món ăn việt nam

Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Món chính


*
Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Món chínhChả: Pork-pieChả cá: Grilled fishĐậu phụ: Soya cheeseLạp xưởng: Chinese sausageCá kho: Fish cooked with sauceCá kho tộ: Fish cooked with fishsauce bowl:Gà xào(chiên) sả ớt: Chicken fried with citronellaBò nhúng giấm: Beef soaked in boilinig vinegarBò nướng sa tế: Beef seasoned with chili oil and broiledBò lúc lắc khoai: Beef fried chopped steaks and chips:Bò xào khổ qua: Tender beef fried with bitter melonTôm lăn bột: Shrimp floured and friedTôm kho Tàu: Shrimp cooked with caramelCua luộc bia: Crab boiled in beerCua rang me: Crab fried with tamarindTrâu hấp mẻ: Water-buffalo flesh in fermented cold riceSườn xào chua ngọt: Sweet and sour pork ribs

Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Các món bún, miến cháo đặc sắc

*
Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Các món bún, miến cháo đặc sắcBún: Rice noodlesBún bò: Beef rice noodlesBún chả: Kebab rice noodlesBún cua: Crab rice noodlesBún ốc: Snail rice noodlesBún thang: Hot rice noodle soupMiến gà: Soya noodles with chickenMiến lươn: Eel soya noodlesCháo hoa: Rice gruelCanh chua: Sweet and sour fish broth

Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Các món ăn kèm

*
Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Các món ăn kèmCà pháo muối: Salted egg-plantMắm tôm: Shrimp pastyDưa chua: PicklesGỏi: Raw fish and vegetablesGỏi lươn: Swamp-eel in saladMắm: Sauce of macerated fish or shrimpCà muối: Salty Vietnamese berriesDưa góp: Salted vegetables PicklesMăng: Bamboo sproutMuối vừng: Roasted sesame seeds and saltTiết canh: Blood pudding

Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Các món tráng miệng, ăn vặt

*
Tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh – Các món tráng miệng, ăn vặtChè: Sweet gruelChè đậu xanh: Sweet green bean gruelBánh cuốn: Stuffer pancake.Bánh đúc: Rice cake made of rice flour and lime water.

Xem thêm: Truyện Chữ Tam Quốc Chi Chí Tôn Bá Chủ Audio, Tam Quốc Chi Chí Tôn Bá Chủ Audio

Bánh cốm: Youngrice cake.

Xem thêm: Top Phim Viễn Tưởng Đáng Xem Nhất Thế Kỷ 21, Top 40 Phim Khoa Học Viễn Tưởng Hay Nhất Năm 2022

Bánh trôi: Stuffed sticky rice cake.Bánh xèo: PancakeBánh dầy: Round sticky rice cakeBánh tráng: Girdle-cakeBánh tôm: Shrimp in batterBánh trôi: Stuffed sticky rice ballsBánh đậu: Soya cakeBánh bao: Steamed wheat flour cakeBánh chưng: Stuffed sticky rice cake

Chúng ta vừa cùng nhau tìm hiều tên gọi các món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh. Hi vọng những kiến thức này sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc cũng như cuộc sống. Chúc các bạn sức khỏe và thành công!


Chuyên mục: Game Mobile

lịch phát sóng bóng đá hôm nay
Kubet